| Tổng số trận | 380 |
| Số trận đã kết thúc |
60
(15.79%) |
| Số trận sắp đá |
320
(84.21%) |
| Số trận thắng (sân nhà) | 23
(6.05%) |
| Số trận thắng (sân khách) | 18
(4.74%) |
| Số trận hòa | 19
(5%) |
| Số bàn thắng | 177
(2.95 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân nhà) | 97
(1.62 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân khách) | 80
(1.33 bàn thắng/trận) |
| Đội tấn công tốt nhất | Brighton Hove Albion (18 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân nhà) | Chelsea (18 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân khách) | Brighton Hove Albion (10 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất | Tottenham Hotspur (3 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân nhà) | Nottingham Forest (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân khách) | Coventry City, Tottenham Hotspur, Fulham (1 bàn thắng) |
| Đội phòng ngự tốt nhất | Manchester City, Arsenal, Brighton Hove Albion, Everton, Leeds United (5 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân nhà) | Brighton Hove Albion, Brentford (1 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân khách) | Manchester City (1 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất | (13 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân nhà) | Manchester City, Brighton Hove Albion (8 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân khách) | (9 bàn thua) |